
Ống thép liền mạch ASTM A106
Tổng quan về vật liệu
ASTM A106 là thông số kỹ thuật cho ống thép carbon liền mạch được sử dụng cho dịch vụ nhiệt độ cao. Nó bao gồm các đường ống từ NPS 1/8" đến NPS 48" (DN 6 đến DN 1200) với độ dày thành danh nghĩa như được nêu trong ANSI B36.10.
Sự chỉ rõ
Thông số kỹ thuật cho ống thép liền mạch carbon ASTM A106 như sau:
Tiêu chuẩn: ASTM A106/A106M
Hạng: Hạng A, Hạng B, Hạng C
Kiểu: Liền mạch
Phạm vi kích thước: NPS 1/8" đến NPS 48" (DN 6 đến DN 1200)
Độ dày của tường: Bảng 20 đến XXS (Độ dày tường đặc biệt có sẵn theo yêu cầu)
Chiều dài: Chiều dài cố định hoặc chiều dài ngẫu nhiên tùy theo yêu cầu của khách hàng
Kết thúc: Đầu trơn, đầu vát hoặc đầu có ren
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của ống thép liền mạch carbon ASTM A106 được quy định như sau:
| Yếu tố | Hạng A (phần trăm tối đa) | Hạng B (phần trăm tối đa) | Hạng C (phần trăm tối đa) |
| Cacbon (C) | 0.25 | 0.30 | 0.35 |
| Mangan (Mn) | 0.27-0.93 | 0.29-1.06 | 0.29-1.06 |
| Phốt pho (P) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Lưu huỳnh (S) | 0.035 | 0.035 | 0.035 |
| Silic (Si) | 0,10 phút | 0,10 phút | 0,10 phút |
| Crom (Cr) | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 |
| Đồng (Cu) | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 |
| Molypden (Mo) | Tối đa 0,15 | Tối đa 0,15 | Tối đa 0,15 |
| Niken (Ni) | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,40 |
| Vanadi (V) | Tối đa 0,08 | Tối đa 0,08 | Tối đa 0,08 |
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của ống thép liền mạch carbon ASTM A106 khác nhau tùy theo cấp độ. Yêu cầu tối thiểu cho mỗi lớp như sau:
Điểm A
| Tài sản | Giá trị tối thiểu |
| Sức căng | 48,000 psi (330 MPa) |
| Sức mạnh năng suất | 30,000 psi (205 MPa) |
| Độ giãn dài trong 2" | 35 phần trăm tối thiểu |
| Độ cứng (HRB) | tối đa 48 |
Lớp B
| Tài sản | Giá trị tối thiểu |
| Sức căng | 60,000 psi (415 MPa) |
| Sức mạnh năng suất | 35,000 psi (240 MPa) |
| Độ giãn dài trong 2" | 30 phần trăm tối thiểu |
| Độ cứng (HRB) | tối đa 60 |
Lớp thép
Ống thép liền mạch carbon ASTM A106 có sẵn ở ba loại khác nhau:
Loại A: Loại này phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ thấp và thường được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu và nhà máy để vận chuyển chất lỏng và khí.
Cấp B: Loại được sử dụng phổ biến nhất, Cấp B, thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong các nhà máy điện, nồi hơi và hệ thống đường ống xử lý.
Hạng C: Hạng C có đặc tính cơ học cao hơn so với Hạng A và phù hợp với dịch vụ ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng
Ống thép liền mạch carbon ASTM A106 tìm thấy ứng dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau nhờ hiệu suất nhiệt độ cao tuyệt vời và tính chất cơ học đáng tin cậy. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:
Công nghiệp dầu khí: Dùng để vận chuyển dầu, khí đốt và các sản phẩm dầu mỏ trong đường ống.
Nhà máy điện: Dùng để vận chuyển hơi nước và nước trong các cơ sở phát điện.
Nhà máy lọc dầu: Được sử dụng để vận chuyển chất lỏng trong quá trình lọc dầu.
Công nghiệp hóa dầu: Được sử dụng cho các quy trình và ứng dụng khác nhau liên quan đến nhiệt độ cao và môi trường ăn mòn.
Xây dựng và cơ sở hạ tầng: Được sử dụng trong các ứng dụng kết cấu, chẳng hạn như khung và khung đỡ tòa nhà.
Ứng dụng cơ khí và kỹ thuật: Được sử dụng trong máy móc, thiết bị và các ứng dụng kỹ thuật tổng hợp đòi hỏi độ bền và độ bền cao.



Chú phổ biến: ống thép carbon liền mạch, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, giá bán












