
GB/T 5312 Ống thép liền mạch cho tàu thủy
Chất liệu và đặc điểm kỹ thuật
GB/T 5312 là tiêu chuẩn quốc gia của Trung Quốc quy định các yêu cầu đối với ống thép liền mạch được sử dụng trên tàu. Những ống này được thiết kế để chịu được điều kiện áp suất và nhiệt độ cao, khiến chúng phù hợp với nhiều ứng dụng đóng tàu khác nhau.
Tiêu chuẩn này bao gồm một loạt các loại thép và chỉ định thành phần hóa học, tính chất cơ học, tính chất vật lý và hiệu suất xử lý của ống thép liền mạch. Chúng ta hãy xem xét kỹ hơn từng khía cạnh này.
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của ống thép liền mạch, theo quy định của GB/T 5312, được trình bày trong bảng sau:
| Lớp thép | Thành phần hóa học (%) |
| Điểm A | C: Nhỏ hơn hoặc bằng {{0}}.21, Si: 0.10-0.35, Mn: 0.60-1.2 0, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035 |
| Lớp B | C: Nhỏ hơn hoặc bằng {{0}}.21, Si: 0.10-0.35, Mn: 0.60-1.2 0, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035 |
| hạng C | C: Nhỏ hơn hoặc bằng {{0}}.21, Si: 0.10-0.35, Mn: 0.60-1.2 0, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035 |
| hạng D | C: Nhỏ hơn hoặc bằng {{0}}.21, Si: 0.10-0.35, Mn: 0.60-1.2 0, P: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035, S: Nhỏ hơn hoặc bằng 0,035 |
Tính chất cơ học
Các tính chất cơ học của ống thép liền mạch, theo quy định của GB/T 5312, được trình bày trong bảng sau:
| Lớp thép | Độ bền kéo (MPa) | Sức mạnh năng suất (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| Điểm A | Lớn hơn hoặc bằng 400 | Lớn hơn hoặc bằng 235 | Lớn hơn hoặc bằng 22 |
| Lớp B | Lớn hơn hoặc bằng 400 | Lớn hơn hoặc bằng 235 | Lớn hơn hoặc bằng 22 |
| hạng C | Lớn hơn hoặc bằng 400 | Lớn hơn hoặc bằng 235 | Lớn hơn hoặc bằng 22 |
| hạng D | Lớn hơn hoặc bằng 400 | Lớn hơn hoặc bằng 235 | Lớn hơn hoặc bằng 22 |
Tính chất vật lý
Các tính chất vật lý của ống thép liền mạch, theo quy định của GB/T 5312, được trình bày trong bảng sau:
| Lớp thép | Mật độ (g/cm³) | Nhiệt dung riêng (J/kg·K) | Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | Điện trở suất (μΩ·m) |
| Điểm A | 7.85 | 500 | 50 | 0.15 |
| Lớp B | 7.85 | 500 | 50 | 0.15 |
| hạng C | 7.85 | 500 | 50 | 0.15 |
| hạng D | 7.85 | 500 | 50 | 0.15 |
Hiệu suất quy trình
Hiệu suất quá trình của ống thép liền mạch, theo quy định của GB/T 5312, được trình bày trong bảng sau:
| Lớp thép | Tính hàn | Khả năng gia công | Khả năng định dạng lạnh | Khả năng định hình nóng |
| Điểm A | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Lớp B | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| hạng C | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| hạng D | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
Lớp thép và ứng dụng
GB/T 5312 bao gồm bốn loại thép: Loại A, Loại B, Loại C và Loại D. Các loại này thường được sử dụng trong đóng tàu và có nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm nhưng không giới hạn ở:
Xây dựng thân tàu và kết cấu thượng tầng
Hệ thống đường ống vận chuyển nhiên liệu và nước
Linh kiện nồi hơi và bình chịu áp lực
Linh kiện động cơ hàng hải
Các lớp thay thế có thể có
Mặc dù GB/T 5312 chỉ định các ống thép liền mạch cho tàu thủy nhưng vẫn có các loại thay thế theo tiêu chuẩn quốc tế khác. Một số loại thay thế có thể đáp ứng các yêu cầu tương tự bao gồm:
ASTM A106% 2fA106M
DIN 17175
JIS G3454
BS 3059



Chú phổ biến: ống thép liền mạch cho tàu biển, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, giá, để bán












